THIẾT BỊ TƯỜNG LỬA FIREWALL FORTIGATE FG-100E-BDL-950-12 HARDWARE PLUS 24X7 FORTICARE AND FORTIGUARD UNIFIED (UTM) PROTECTION
Security Fabric là kiến trúc bảo mật tự động mở rộng và thích ứng khi ngày càng có nhiều khối lượng công việc và dữ liệu được thêm vào. Bảo mật liên tục tuân theo chính sách bảo vệ dữ liệu người dùng và các ứng dụng khi chúng di chuyển giữ IoT, thiết bị và môi trường điện toán đám mây trên toàn hệ thống mạng.
Fortigates là nền tảng của Sucurity Fabric, mở rộng bảo mật thông qua khả năng hiển thị và kiểm soát, bằng cách tính hợp chặt chẽ với các sản phẩm bảo mật khác của Fortinet và các giải pháp của đối tác.
FortiOS kiểm soát tất cả các khả năng bảo mật và kết nối mạng trên toàn bộ nền tảng Fortigate với một hệ điều hành trực quan. Giảm chi phí hoạt động và tiết kiệm thời gian với nền tảng bảo mật mới được củng cố và cập nhật liên tục.
FortiGuard Security Services
ForiGuard Labs cung cấp thông tin theo tời gian thực tế về tổng quan các mối đe dọa, cung cấp các bản cập nhật bảo mật toàn diện trên toàn bộ các giải pháp của Fotinet.
Dịch vụ Labs này được thực hiện bởi các nhà nghiên cứu, kỹ sư và chuyên gia pháp lý về bảo mật, nhóm cộng tác với các tổ chức giám sát mối đe dọa hàng đầu thế giới và các nhà cung cấp bảo mật mạng khác, cũng như các cơ quan thực thi pháp luật.
Danh mục FortiGate của Fortinet là thiết bị firewall, còn được gọi là Unified Thread Management (UTM) (thống nhất hóa việc quản lý mối đe dọa), đây là kĩ thuật tốt nhất nhằm ngăn chặn các mối nguy hại và thảm họa internet của công ty, tổ chức.
Kết nối an toàn:
Stateful Firewall: ngăn chặn việc truy cập bất hợp pháp nhằm bảo vệ hệ thống mạng
Ipsec & SSL VPN: cung cấp kết nối an toàn tới tài nguyên mạng nội bộ
Tích hợp bảo mật về ứng dụng và nội dung:
Intrusion Prevent: Ngăn chặn việc khai thác lỗ hổng bảo mật, kiểm soát các ứng dụng.
Antivirus/Antispyware: ngăn ngừa sự phân tán nội dung độc hại, và virus thông qua internet.
Bảo mật ứng dụng:
Web filtering: cấm truy cập đến những địa chỉ đáng ngờ, lừa đảo, chứa nội dụng độc hại, vi phạm các chính sách bảo mật của tổ chức, công ty.
Antispam: lọc và loại bỏ những mail rác.
Application Control: thiết bị FortiGate có thể nhận dạng được lưu lượng mạng được tạo ra bởi số lượng lớn các ứng dụng.
SPECIFICATION
FortiGate 100E | FortiGate 101E | |
---|---|---|
Hardware Specifications | ||
GE RJ45 Ports | 14 | 14 |
GE RJ45 Management/DMZ Ports | 1 / 1 | 1 / 1 |
GE RJ45 HA Ports | 2 | 2 |
GE RJ45 WAN Ports | 2 | 2 |
GE RJ45 or SFP Shared Ports | 2 | 2 |
USB Ports | 1 | 1 |
Console (RJ45) | 1 | 1 |
Internal Storage | - | 480 GB |
Included Transceivers | 0 | 0 |
System Performance | ||
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps | |
Firewall Latency (64 byte UDP packets) | 3 μs | |
Firewall Throughput (Packets Per Second) | 6.6 Mpps | |
Concurrent Sessions (TCP) | 2 Million | |
New Sessions/Second (TCP) | 30,000 | |
Firewall Policies | 10,000 | |
IPsec VPN Throughput (512 byte packets) | 4 Gbps | |
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2,000 | |
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 5,000 | |
SSL-VPN Throughput | 250 Mbps | |
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum) | 300 | |
IPS Throughput (HTTP / Enterprise Mix) 1 | 1.9 Gbps / 500 Mbps | |
SSL Inspection Throughput 2 | 350 Mbps | |
Application Control Throughput 3 | 800 Mbps | |
NGFW Throughput 4 | 360 Mbps | |
Threat Protection Throughput 5 | 250 Mbps | |
CAPWAP Throughput 6 | 1.5 Gbps | |
Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 | |
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 64 / 32 | |
Maximum Number of FortiTokens | 1,000 | |
Maximum Number of Registered FortiClients | 600 | |
High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering | |
Dimensions | ||
Height x Width x Length (inches) | 1.73 x 17.00 x 10.00 | |
Height x Width x Length (mm) | 44 x 432 x 254 | |
Weight | 7.28 lbs (3.3 kg) | |
Form Factor | Rack Mount, 1 RU | |
Environment | ||
Power Required | 100–240V AC, 60–50 Hz | |
Maximum Current | 100V / 1A, 240V / 0.5A | |
Power Consumption (Average / Maximum) | 23.0 W / 25.5 W | 24.8 W / 27.5 W |
Heat Dissipation | 87.0 BTU/h | 93.8 BTU/h |
Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) | |
Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) | |
Humidity | 20–90% non-condensing | |
Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) | |
Compliance | ||
Safety | FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI | |
Certifications | ||
ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; IPv6 |
- 53.000.000đ